Giá thép hình u mới nhất

Bảng báo giá thép hình U cập nhật

Thép hình chữ U có khả năng cân bằng cao, do đó nó có khả năng chịu lực tốt. Do đó, nó được áp dụng trong đóng tàu, xây dựng, cầu, đường, đòn bẩy, tháp radio, khung kết cấu xây dựng, xây dựng nhà ở, xây dựng nhà máy, máy móc và kệ kho hỗ trợ …

Công ty Sáng Chinh sẽ luôn đồng hành cùng các công trình, chúng tôi sẽ thường xuyên báo giá thép hình U ngay tại nhà máy sản xuất. 

Bảng báo giá thép hình U chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U THÁNG 6/2021
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng (Kg/m) Đơn Gía Thành tiền  Ghi chú 
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg)  1 kg  73            15,300      1,116,900 AKS/ACS
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c)  1 kg  82            15,600      1,279,200 AKS/ACS
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg)  1 kg  54            15,400         831,600 AKS/ACS
Thép U 140x60x6x6m(65kg)  1 kg  65            15,600      1,014,000 AKS/ACS
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg)  1 kg  42            15,000         630,000 AKS/ACS
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg)  1 kg  54            15,000         810,000 AKS/ACS
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg)  1 kg  22.5            15,000         337,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg)  1 kg  31            15,000         465,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN  1 kg  14            40,000         560,000 VINAONE
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg)  1 m 32            15,000         480,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg)  1 m 40            15,000         600,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg)  1 m 46          118,000      5,428,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg)  1 m 55          145,000      7,975,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 65x35x2,5x3x6m 1 m 6            51,000         306,000 VINAONE
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Cho nên quý khách nên liên hệ trực tiếp để được báo giá sớm nhất.

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép hình U mới nhất hôm nay. Những đặc điểm mà thép U đang sở hữu luôn tạo điều kiện thuận lợi trong việc xây dựng. Công ty Sáng Chinh Steel hôm nay với nhiều chính sách bán hàng cực hấp dẫn, đem lại giá vật tư chính xác theo khối lượng đặt hàng.

Chúng tôi bám sát giá thị trường 24/24h, chất lượng thép U đã qua kiểm chứng. Công tác vận chuyển tận nơi, đúng giờ, bốc xếp chuyên nghiệp

thep-hinh-u-chat-luong

Thép hình U có những điểm ưu việt nào?

Công nghệ dây chuyền sản xuất ngày càng được đầu tư, nâng cao tính hiện đại & tân tiến, giúp cho thép hình U nhanh chóng trở thành vật liệu được chọn lựa hàng đầu của mỗi nhà thầu, cụ thể như sau:

+ Thép đạt mọi tiêu chuẩn về độ cứng, vặn xoáy tốt cùng với khả năng chống rung lắc mạnh, bảo vệ công trình khỏi những ngoại cảnh bất lợi. Chịu lực cao, tốc độ mài mòn rất thấp. Hạn sử dụng dài lâu

+ Sản phẩm dễ ứng dụng ngay cả những khu vực có điều kiện thời tiết bất lợi. Sản phẩm được mạ kẽm nên chống được sự ô xy hóa đối với môi trường, chi phí sửa chữa sau này cũng rất thấp

Tiêu chuẩn thép hình U

Bên cạnh công tác nhập thép hình U chính hãng từ những nhà máy sắt thép trong nước, công ty Sáng Chinh Steel còn mở rộng ra thị trường nước ngoài với các dạng mác thép đầy đủ như sau:

+ Mác thép A36 có nguồn gốc từ Mỹ theo tiêu chuẩn ATSM A36. Trong đó có tỷ lệ các thành phần cấu tạo nên thép là C, Si, Mn, P, S, Cu lần lượt như sau: 0,27%; 0,15 – 0,4%; 1,2%; 0,04%; 0,05%; 0,2%.

+ Mác thép SS400 với xuất xứ Nhật Bản theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410. Trong đó tỷ lệ các nguyên tố hóa học lần lượt như sau: P – 0,05%, S – 0,05%.

+ Mác thép Q235B xuất xứ Trung Quốc có tỷ lệ thành phần cấu tạo như sau: C – 0,22%; Si – 0,35%; Mn – 1,4%; P – 0,045%; S – 0,045%; Ni – 0,3%; Cr – 0,3%; Cu – 0,3%.

Thép hình U được nhiều công trình tại tphcm sử dụng để xây dựng, tại sao vậy ?

Đầu tiên là nên nói về tính ứng dụng. Cho dù từ những hạng mục xây dựng nhỏ, đến những hạng mục mang tính chất đặc biệt như nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà cao tầng, thì người ta vẫn ưu tiên sử dụng thép U…Lý do là bởi chiều cao công trình càng tăng thì nội lực và mô men trong dầm cũng lớn dần. Lúc này, sử dụng thép hình lúc U sẽ giảm đi đáng kể diện tích tiếp xúc và đồng thời cũng tăng lên khả năng chịu áp lực cho công trình.

Thép hình U vừa mang đến độ bền chắc chắn, lại còn giúp quý khách hàng tiết kiệm được chi phí lớn trong ngân sách xây dựng.

Tuy là phí ban đầu bỏ ra để mua thép hình U có thể cao hơn so với sử dụng bê thông cốt thép. Nhưng đổi lại, thời gian thi công sẽ được nhanh hơn, thời gian sử dụng cũng lâu bền hơn. Bởi vậy việc sử dụng thép hình U trong xây dựng không chỉ có ý nghĩa lớn trong vấn đề đảm bảo độ bền chắc cho công trình mà còn có ý nghĩa trong kinh tế.

Quy cách và trọng lượng thép hình U

Ở trên địa bàn này, hiện tại đang có rất nhiều công trình ưu tiên sử dụng thép hình U . Để đảm bảo nguồn thép hình U có chất lượng, đừng chần chừ mà hãy gọi ngay cho chúng tôi theo số: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá thép hình U

Bảng báo giá thép hình U , với những yêu cầu mà quý khách đưa ra thì Sáng Chinh Steel sẽ cố gắng hoàn thành nhanh nhất. Công ty chúng tôi quy đổi đơn giá dịch vụ dựa vào tên sản phẩm đã chọn & trọng lượng thép

Tel: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U THÁNG 6/2021
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng (Kg/m) Đơn Gía Thành tiền  Ghi chú 
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg)  1 kg  73            15,300      1,116,900 AKS/ACS
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c)  1 kg  82            15,600      1,279,200 AKS/ACS
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg)  1 kg  54            15,400         831,600 AKS/ACS
Thép U 140x60x6x6m(65kg)  1 kg  65            15,600      1,014,000 AKS/ACS
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg)  1 kg  42            15,000         630,000 AKS/ACS
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg)  1 kg  54            15,000         810,000 AKS/ACS
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg)  1 kg  22.5            15,000         337,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg)  1 kg  31            15,000         465,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN  1 kg  14            40,000         560,000 VINAONE
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg)  1 m 32            15,000         480,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg)  1 m 40            15,000         600,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg)  1 m 46          118,000      5,428,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg)  1 m 55          145,000      7,975,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép U 65x35x2,5x3x6m 1 m 6            51,000         306,000 VINAONE
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Mua vật liệu xây dựng tại Sáng Chinh Steel cần phải trải qua những bước nào?

– Bước 1: Mọi thông tin của quý khàng sẽ được nhân viên thu thập nhanh chóng, đồng thời làm rõ mọi thắc mắc. Hướng dẫn bạn làm các bước thủ tục đặt hàng nhanh gọn

– Bước 2: Bạn có thể thoải mái đặt hàng về số lượng dựa theo mức độ sử dụng. Giá thành cạnh tranh để mang lại mức giá tốt nhất cho khách hàng

– Bước 3: Những điều khoản quan trọng mà bên bán & bên mua cần phải thống nhất là: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Khi thắc mắc được giải đáp, hai bên tiến hành kí hợp đồng

– Bước 4: Hàng hóa được đảm bảo vận chuyển đến đúng nơi, an toàn, đúng hẹn

– Bước 5: Sau khi tiến hành xong dịch vụ giao hàng và bốc xếp, chúng tôi sẽ xuất trình hóa đơn. Tiếp theo là quý khách hãy thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Nhân viên sẽ bốc xếp sắt thép an toàn tận kho bãi của công trình xây dựng. Từ đó, bạn sẽ tiết kiệm được một khoản chi phí chi việc bốc xếp

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài